Giới thiệu sản phẩm
Lò công nghiệp dạng đứng (sau đây gọi là "Lò điện") là loại lò-theo mẻ được thiết kế chủ yếu để xử lý nhiệt lão hóa các sản phẩm hợp kim nhôm.
Lò này phù hợp để sử dụng trong các nhà máy xử lý nhiệt cũng như trong các ngành công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, xe đạp và hợp kim nhôm.
Tính năng kỹ thuật chính
Lò điện chủ yếu bao gồm thân lò (bao gồm cửa lò), lớp lót lò, cơ cấu bịt kín, hệ thống sưởi điện, hệ thống kiểm soát nhiệt độ và các bộ phận chính khác.


Phạm vi cung cấp (Bộ thiết bị hoàn chỉnh)
Thân lò lão hóa 60 kW - 1 bộ (bao gồm các bộ phận làm nóng, xe đẩy, v.v.)
Tủ Điều Khiển – 1 bộ (bao gồm các thiết bị thông minh)
Cặp nhiệt điện – 1 chiếc; Dây bù – 10 mét
Sơ đồ nối dây bên ngoài – 1 bản
Sơ đồ điện hệ thống điều khiển nhiệt độ – 1 bản
Sổ tay vận hành lò điện – 1 bản
Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm – 1 bản sao
Hướng dẫn sử dụng linh kiện phụ trợ – 1 bản
Hệ thống sưởi điện
Các bộ phận làm nóng lò được lắp đặt ở cả hai mặt của thân lò. Sự sắp xếp này đảm bảo hiệu suất nhiệt bức xạ cao, tăng cường trao đổi nhiệt trong buồng lò, cải thiện hiệu suất nhiệt tổng thể và kéo dài tuổi thọ của các bộ phận làm nóng.
Các bộ phận làm nóng sử dụng bộ gia nhiệt hình ống, được tạo thành cấu trúc hình chữ U{0}}bằng cách sử dụng khuôn chuyên dụng. Chúng được lắp đặt thành từng nhóm dọc theo các bức tường bên trong ở cả hai bên của lò và được cố định chắc chắn tại chỗ. Thiết kế này tạo điều kiện cho việc lắp đặt và bảo trì thuận tiện đồng thời đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

Thông số sản phẩm
|
Lò lão hóa hợp kim nhôm |
|||||
|
Người mẫu |
Công suất (kW) |
Điện áp |
Nhiệt độ (độ) |
Kích thước buồng làm việc (mm) |
|
|
Số pha |
Điện áp(V) |
||||
|
Lò lão hóa 50 kW |
50 |
3 |
380 |
200 |
1600×1500×1500 |
|
Lò lão hóa 75 kW |
75 |
3 |
380 |
200 |
2000×1600×1500 |
|
Lò lão hóa 90 kW |
90 |
3 |
380 |
200 |
4500×1500×1000 |
|
Lò lão hóa 150 kW |
150 |
3 |
380 |
200 |
6000×1800×1200 |
|
Lò lão hóa 240 kW |
240 |
3 |
380 |
200 |
8000×2100×1200 |
Chú phổ biến: lò công nghiệp đứng, lò công nghiệp đứng Trung Quốc
